Đặc phái viên tiếng Trung là gì?
"đặc phái viên" trong tiếng Trung là 使节 (danh từ), 特使 (danh từ).
使节 Danh từ
Hán Việt: SỨ TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc phái viên
特使 Danh từ
Hán Việt: ĐẶC SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc phái viên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc phái viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đặc phái viên tiếng Trung là gì?
"đặc phái viên" trong tiếng Trung là 使节 (danh từ), 特使 (danh từ).