TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đặc sản địa phương tiếng Trung là gì?

"đặc sản địa phương" trong tiếng Trung là 土特产 (danh từ).

土特产 Danh từ

tǔtèchǎnHán Việt: THỔ ĐẶC SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc sản địa phương

Xem đầy đủ từ "土特产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc sản địa phương tiếng Trung là gì?

"đặc sản địa phương" trong tiếng Trung là 土特产 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.