TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土特产

tǔtèchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土特產

Âm Hán Việt THỔ ĐẶC SẢN

土特产 nghĩa là đặc sản địa phương.

Nghĩa của 土特产

tǔtèchǎn

THỔ ĐẶC SẢNDanh từphồn thể 土特產
  1. Đặc sản địa phương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土特产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

土特产 nghĩa là gì?

土特产 (tǔtèchǎn) nghĩa là đặc sản địa phương.

土特产 đọc thế nào?

土特产 đọc là tǔtèchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 土特产 là gì?

Âm Hán Việt của 土特产 là "thổ đặc sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.