Đẻ trứng tiếng Trung là gì?
"đẻ trứng" trong tiếng Trung là 产卵 (động từ).
产卵 Động từ
Hán Việt: SẢN NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẻ trứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẻ trứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đẻ trứng tiếng Trung là gì?
"đẻ trứng" trong tiếng Trung là 产卵 (động từ).