TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Để lại bình luận tiếng Trung là gì?

"để lại bình luận" trong tiếng Trung là 留言 (danh từ).

留言 Danh từ

liúyánHán Việt: LƯU NGÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để lại lời nhắn; để lại bình luận

  • 请在下方留言。 Xin hãy để lại bình luận bên dưới.

Xem đầy đủ từ "留言": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Để lại bình luận tiếng Trung là gì?

"để lại bình luận" trong tiếng Trung là 留言 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.