Đệm nhạc tiếng Trung là gì?
"đệm nhạc" trong tiếng Trung là 伴奏 (động từ).
伴奏 Động từ
Hán Việt: BẠN TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệm nhạc
Câu hỏi thường gặp
Đệm nhạc tiếng Trung là gì?
"đệm nhạc" trong tiếng Trung là 伴奏 (động từ).
"đệm nhạc" trong tiếng Trung là 伴奏 (động từ).
Hán Việt: BẠN TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệm nhạc
"đệm nhạc" trong tiếng Trung là 伴奏 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.