Đỉnh núi tiếng Trung là gì?
"đỉnh núi" trong tiếng Trung là 山头 (danh từ), 峰顶 (danh từ), 厜.
山头 Danh từ
Hán Việt: SƠN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh núi
峰顶 Danh từ
Hán Việt: PHONG ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh núi
厜
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh núi
山巅 Danh từ
Hán Việt: SƠN ĐIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh núi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỉnh núi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỉnh núi tiếng Trung là gì?
"đỉnh núi" trong tiếng Trung là 山头 (danh từ), 峰顶 (danh từ), 厜.