TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上峰

shàngfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG PHONG

上峰 nghĩa là đỉnh, đỉnh núi.

Nghĩa của 上峰

shàngfēng

THƯỢNG PHONGDanh từ
  1. Đỉnh
  2. Đỉnh núi
  3. Chóp
  4. cách gọi cũ Cấp trên
  5. Người có thẩm quyền cao hơn
  6. Người cao hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上峰

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上峰 nghĩa là gì?

上峰 (shàngfēng) nghĩa là đỉnh, đỉnh núi.

上峰 đọc thế nào?

上峰 đọc là shàngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上峰 là gì?

Âm Hán Việt của 上峰 là "thượng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.