TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Địa chỉ tiếng Trung là gì?

"địa chỉ" trong tiếng Trung là 地址 (danh từ), 住址 (danh từ).

地址 Danh từ

dìzhǐHán Việt: ĐỊA CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa chỉ

  • 填上你的姓名和地址。 Điền tên và địa chỉ của bạn vào.
  • 上个月我换了我的地址。 Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.

Xem đầy đủ từ "地址": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

住址 Danh từ

zhùzhǐHán Việt: TRÚ CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa chỉ

Xem đầy đủ từ "住址": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Địa chỉ tiếng Trung là gì?

"địa chỉ" trong tiếng Trung là 地址 (danh từ), 住址 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.