TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Địa thế lên xuống tiếng Trung là gì?

"địa thế lên xuống" trong tiếng Trung là 来龙去脉 (cụm từ).

来龙去脉 Cụm từ

láilóngqùmàiHán Việt: LAI LONG KHỨ MẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa thế lên xuống

Xem đầy đủ từ "来龙去脉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Địa thế lên xuống tiếng Trung là gì?

"địa thế lên xuống" trong tiếng Trung là 来龙去脉 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.