Đối thủ cạnh tranh tiếng Trung là gì?
"đối thủ cạnh tranh" trong tiếng Trung là 竞争者.
竞争者
Hán Việt: CẠNH TRANH GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ cạnh tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối thủ cạnh tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ cạnh tranh tiếng Trung là gì?
"đối thủ cạnh tranh" trong tiếng Trung là 竞争者.