Đối xử oan ức tiếng Trung là gì?
"đối xử oan ức" trong tiếng Trung là 冤屈 (động từ).
冤屈 Động từ
Hán Việt: OAN KHUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối xử oan ức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối xử oan ức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối xử oan ức tiếng Trung là gì?
"đối xử oan ức" trong tiếng Trung là 冤屈 (động từ).