Đốn hạ tiếng Trung là gì?
"đốn hạ" trong tiếng Trung là 砍伐 (động từ).
砍伐 Động từ
Hán Việt: KHẢM PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốn hạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốn hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đốn hạ tiếng Trung là gì?
"đốn hạ" trong tiếng Trung là 砍伐 (động từ).