Đồ lễ tiếng Trung là gì?
"đồ lễ" trong tiếng Trung là 礼器 (danh từ).
礼器 Danh từ
Hán Việt: LỄ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ
Câu hỏi thường gặp
Đồ lễ tiếng Trung là gì?
"đồ lễ" trong tiếng Trung là 礼器 (danh từ).
"đồ lễ" trong tiếng Trung là 礼器 (danh từ).
Hán Việt: LỄ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ
"đồ lễ" trong tiếng Trung là 礼器 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.