Đồ linh tinh tiếng Trung là gì?
"đồ linh tinh" trong tiếng Trung là 杂物 (danh từ).
杂物 Danh từ
Hán Việt: TẠP VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ linh tinh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ linh tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ linh tinh tiếng Trung là gì?
"đồ linh tinh" trong tiếng Trung là 杂物 (danh từ).