Đồ trang sức đeo tiếng Trung là gì?
"đồ trang sức đeo" trong tiếng Trung là 珰.
珰
Hán Việt: ĐANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ trang sức đeo
Câu hỏi thường gặp
Đồ trang sức đeo tiếng Trung là gì?
"đồ trang sức đeo" trong tiếng Trung là 珰.
"đồ trang sức đeo" trong tiếng Trung là 珰.
Hán Việt: ĐANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ trang sức đeo
"đồ trang sức đeo" trong tiếng Trung là 珰.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.