Đồng bệnh tương lân tiếng Trung là gì?
"đồng bệnh tương lân" trong tiếng Trung là 同病相怜 (cụm từ).
同病相怜 Cụm từ
Hán Việt: ĐỒNG BỆNH TƯƠNG LIÊN giọng máy của trình duyệt
Xem đầy đủ từ "同病相怜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Đồng bệnh tương lân tiếng Trung là gì?
"đồng bệnh tương lân" trong tiếng Trung là 同病相怜 (cụm từ).