TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng tính nữ tiếng Trung là gì?

"đồng tính nữ" trong tiếng Trung là 拉拉 (danh từ).

拉拉 Danh từ

lālāHán Việt: LẠP LẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính nữ (tiếng lóng Internet)

Xem đầy đủ từ "拉拉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tính nữ tiếng Trung là gì?

"đồng tính nữ" trong tiếng Trung là 拉拉 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.