TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉拉

lālā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP LẠP

拉拉 nghĩa là đồng tính nữ, chó labrador retriever.

Nghĩa của 拉拉

lālā

LẠP LẠPDanh từ, Động từ
  1. Đồng tính nữ (tiếng lóng Internet)
  2. Chó Labrador retriever

Lālā

LẠP LẠPDanh từ, Động từtên riêng
  1. Lala, Philippines

Từ ghép có 拉拉

Câu hỏi thường gặp

拉拉 nghĩa là gì?

拉拉 (lālā, lālā) nghĩa là đồng tính nữ, chó labrador retriever.

拉拉 đọc thế nào?

拉拉 đọc là lālā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉拉 là gì?

Âm Hán Việt của 拉拉 là "lạp lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.