Đổ vào tiếng Trung là gì?
"đổ vào" trong tiếng Trung là 涌入 (động từ).
涌入 Động từ
Hán Việt: DŨNG NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ vào
Câu hỏi thường gặp
Đổ vào tiếng Trung là gì?
"đổ vào" trong tiếng Trung là 涌入 (động từ).
"đổ vào" trong tiếng Trung là 涌入 (động từ).
Hán Việt: DŨNG NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ vào
"đổ vào" trong tiếng Trung là 涌入 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.