Độ cao thấp tiếng Trung là gì?
"độ cao thấp" trong tiếng Trung là 低空 (danh từ).
低空 Danh từ
Hán Việt: ĐÊ KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ cao thấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ cao thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ cao thấp tiếng Trung là gì?
"độ cao thấp" trong tiếng Trung là 低空 (danh từ).