Độ tin cậy tiếng Trung là gì?
"độ tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠性 (danh từ).
可靠性 Danh từ
Hán Việt: KHẢ KHÁO TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ tin cậy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ tin cậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ tin cậy tiếng Trung là gì?
"độ tin cậy" trong tiếng Trung là 可靠性 (danh từ).