TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đội cổ vũ tiếng Trung là gì?

"đội cổ vũ" trong tiếng Trung là 啦啦队 (danh từ).

啦啦队 Danh từ

lālāduì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội cổ vũ

Xem đầy đủ từ "啦啦队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đội cổ vũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đội cổ vũ tiếng Trung là gì?

"đội cổ vũ" trong tiếng Trung là 啦啦队 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.