TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉拉队

lālāduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉拉隊

Âm Hán Việt LẠP LẠP ĐỘI

拉拉队 nghĩa là đội cổ vũ.

Nghĩa của 拉拉队

lālāduì

LẠP LẠP ĐỘIphồn thể 拉拉隊
  1. Đội cổ vũ
  2. Cũng viết là 啦啦队

Câu hỏi thường gặp

拉拉队 nghĩa là gì?

拉拉队 (lālāduì) nghĩa là đội cổ vũ.

拉拉队 đọc thế nào?

拉拉队 đọc là lālāduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉拉队 là gì?

Âm Hán Việt của 拉拉队 là "lạp lạp đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.