Động mạch vành tiếng Trung là gì?
"động mạch vành" trong tiếng Trung là 冠状动脉 (danh từ).
冠状动脉 Danh từ
Hán Việt: QUÁN TRẠNG ĐỘNG MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động mạch vành
Xem đầy đủ từ "冠状动脉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động mạch vành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động mạch vành tiếng Trung là gì?
"động mạch vành" trong tiếng Trung là 冠状动脉 (danh từ).