Động vật lưỡng cư tiếng Trung là gì?
"động vật lưỡng cư" trong tiếng Trung là 两栖 (động từ).
两栖 Động từ
Hán Việt: LƯỠNG THÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động vật lưỡng cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động vật lưỡng cư tiếng Trung là gì?
"động vật lưỡng cư" trong tiếng Trung là 两栖 (động từ).