TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Động vật nguyên sinh tiếng Trung là gì?

"động vật nguyên sinh" trong tiếng Trung là 原生动物 (danh từ).

原生动物 Danh từ

yuánshēngdòngwùHán Việt: NGUYÊN SINH ĐỘNG VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động vật nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "原生动物": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động vật nguyên sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Động vật nguyên sinh tiếng Trung là gì?

"động vật nguyên sinh" trong tiếng Trung là 原生动物 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.