TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đột nhiên cảm thấy tiếng Trung là gì?

"đột nhiên cảm thấy" trong tiếng Trung là 顿觉.

顿觉

dùnjuéHán Việt: ĐỐN GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột nhiên cảm thấy

Xem đầy đủ từ "顿觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đột nhiên cảm thấy tiếng Trung là gì?

"đột nhiên cảm thấy" trong tiếng Trung là 顿觉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.