TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đờ đẫn tiếng Trung là gì?

"đờ đẫn" trong tiếng Trung là 茫然 (tính từ), 发愣 (động từ), 呆滞 (tính từ).

茫然 Tính từ

mángránHán Việt: MANG NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đờ đẫn

Xem đầy đủ từ "茫然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发愣 Động từ

fālèngHán Việt: PHÁT LĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngẩn người; đờ đẫn

Xem đầy đủ từ "发愣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

呆滞 Tính từ

dāizhìHán Việt: NGAI TRỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đờ đẫn

Xem đầy đủ từ "呆滞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đờ đẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đờ đẫn tiếng Trung là gì?

"đờ đẫn" trong tiếng Trung là 茫然 (tính từ), 发愣 (động từ), 呆滞 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.