TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đời sống nhân dân tiếng Trung là gì?

"đời sống nhân dân" trong tiếng Trung là 民生 (danh từ).

民生 Danh từ

mínshēngHán Việt: DÂN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đời sống nhân dân

Xem đầy đủ từ "民生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đời sống nhân dân tiếng Trung là gì?

"đời sống nhân dân" trong tiếng Trung là 民生 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.