TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đức tiếng Trung là gì?

"đức" trong tiếng Trung là 德国 (tên riêng).

德国 Tên riêng

DéguóHán Việt: ĐỨC QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đức

  • 这个照相机是德国制造的。 Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.
  • 德国曾是意大利的同盟国。 Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.

Xem đầy đủ từ "德国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đức tiếng Trung là gì?

"đức" trong tiếng Trung là 德国 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.