Đứng hầu tiếng Trung là gì?
"đứng hầu" trong tiếng Trung là 侍立 (động từ).
侍立 Động từ
Hán Việt: THỊ LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng hầu
Câu hỏi thường gặp
Đứng hầu tiếng Trung là gì?
"đứng hầu" trong tiếng Trung là 侍立 (động từ).
"đứng hầu" trong tiếng Trung là 侍立 (động từ).
Hán Việt: THỊ LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng hầu
"đứng hầu" trong tiếng Trung là 侍立 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.