TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đang nổi tiếng tiếng Trung là gì?

"đang nổi tiếng" trong tiếng Trung là 当红 (tính từ).

当红 Tính từ

dānghóngHán Việt: ĐƯƠNG HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "当红": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đang nổi tiếng tiếng Trung là gì?

"đang nổi tiếng" trong tiếng Trung là 当红 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.