Đao phủ tiếng Trung là gì?
"đao phủ" trong tiếng Trung là 刽子手 (danh từ).
刽子手 Danh từ
Hán Việt: QUÁI TỬ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đao phủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đao phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đao phủ tiếng Trung là gì?
"đao phủ" trong tiếng Trung là 刽子手 (danh từ).