Đau thắt ngực tiếng Trung là gì?
"đau thắt ngực" trong tiếng Trung là 心绞痛 (danh từ).
心绞痛 Danh từ
Hán Việt: TÂM GIẢO THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau thắt ngực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau thắt ngực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau thắt ngực tiếng Trung là gì?
"đau thắt ngực" trong tiếng Trung là 心绞痛 (danh từ).