Đeo bám tiếng Trung là gì?
"đeo bám" trong tiếng Trung là 缠身 (động từ).
缠身 Động từ
Hán Việt: TRIỀN THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
Câu hỏi thường gặp
Đeo bám tiếng Trung là gì?
"đeo bám" trong tiếng Trung là 缠身 (động từ).