Điền kinh tiếng Trung là gì?
"điền kinh" trong tiếng Trung là 田径 (danh từ).
田径 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điền kinh
Câu hỏi thường gặp
Điền kinh tiếng Trung là gì?
"điền kinh" trong tiếng Trung là 田径 (danh từ).
"điền kinh" trong tiếng Trung là 田径 (danh từ).
Hán Việt: ĐIỀN KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điền kinh
"điền kinh" trong tiếng Trung là 田径 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.