Điều răn tiếng Trung là gì?
"điều răn" trong tiếng Trung là 诫.
诫
Hán Việt: GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều răn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều răn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều răn tiếng Trung là gì?
"điều răn" trong tiếng Trung là 诫.