Điều tra dân số tiếng Trung là gì?
"điều tra dân số" trong tiếng Trung là 普查 (động từ).
普查 Động từ
Hán Việt: PHỔ TRA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều tra dân số
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều tra dân số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều tra dân số tiếng Trung là gì?
"điều tra dân số" trong tiếng Trung là 普查 (động từ).