Điểm ảnh tiếng Trung là gì?
"điểm ảnh" trong tiếng Trung là 像素 (danh từ).
像素 Danh từ
Hán Việt: TƯỢNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh
Câu hỏi thường gặp
Điểm ảnh tiếng Trung là gì?
"điểm ảnh" trong tiếng Trung là 像素 (danh từ).
"điểm ảnh" trong tiếng Trung là 像素 (danh từ).
Hán Việt: TƯỢNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh
"điểm ảnh" trong tiếng Trung là 像素 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.