Điểm chung tiếng Trung là gì?
"điểm chung" trong tiếng Trung là 共同点 (danh từ).
共同点 Danh từ
Hán Việt: CỘNG ĐỒNG ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm chung
- 汤姆和我的共同点比我想的要多。 Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm chung tiếng Trung là gì?
"điểm chung" trong tiếng Trung là 共同点 (danh từ).