TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điểm nổi bật tiếng Trung là gì?

"điểm nổi bật" trong tiếng Trung là 亮点 (danh từ), 看点 (danh từ).

亮点 Danh từ

liàngdiǎnHán Việt: LƯỢNG ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm nổi bật

Xem đầy đủ từ "亮点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看点 Danh từ

kàndiǎnHán Việt: KHÁN ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm nổi bật (của sự kiện, bộ phim, v.v.)

Xem đầy đủ từ "看点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm nổi bật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điểm nổi bật tiếng Trung là gì?

"điểm nổi bật" trong tiếng Trung là 亮点 (danh từ), 看点 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.