TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看点

kàndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 看點

Âm Hán Việt KHÁN ĐIỂM

看点 nghĩa là điểm nổi bật.

Nghĩa của 看点

kàndiǎn

KHÁN ĐIỂMDanh từphồn thể 看點
  1. Điểm nổi bật (của sự kiện, bộ phim, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

看点 nghĩa là gì?

看点 (kàndiǎn) nghĩa là điểm nổi bật.

看点 đọc thế nào?

看点 đọc là kàndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 看点 là gì?

Âm Hán Việt của 看点 là "khán điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.