Điểm trung tâm tiếng Trung là gì?
"điểm trung tâm" trong tiếng Trung là 心中 (danh từ).
心中 Danh từ
Hán Việt: TÂM TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm trung tâm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm trung tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm trung tâm tiếng Trung là gì?
"điểm trung tâm" trong tiếng Trung là 心中 (danh từ).