Điện phân tiếng Trung là gì?
"điện phân" trong tiếng Trung là 电解 (động từ).
电解 Động từ
Hán Việt: ĐIỆN GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện phân
Câu hỏi thường gặp
Điện phân tiếng Trung là gì?
"điện phân" trong tiếng Trung là 电解 (động từ).
"điện phân" trong tiếng Trung là 电解 (động từ).
Hán Việt: ĐIỆN GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện phân
"điện phân" trong tiếng Trung là 电解 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.