Điện trở tiếng Trung là gì?
"điện trở" trong tiếng Trung là 电阻 (danh từ).
电阻 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN TRỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện trở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện trở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điện trở tiếng Trung là gì?
"điện trở" trong tiếng Trung là 电阻 (danh từ).