Đi công tác tiếng Trung là gì?
"đi công tác" trong tiếng Trung là 出差 (động từ).
出差 Động từ
Hán Việt: XUẤT SAI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đi công tác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi công tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi công tác tiếng Trung là gì?
"đi công tác" trong tiếng Trung là 出差 (động từ).