Đi cửa sau tiếng Trung là gì?
"đi cửa sau" trong tiếng Trung là 走后门 (động từ).
走后门 Động từ
Hán Việt: TẨU HẬU MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi cửa sau
- 办事的时候走后门,是很不好的。 Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
Câu hỏi thường gặp
Đi cửa sau tiếng Trung là gì?
"đi cửa sau" trong tiếng Trung là 走后门 (động từ).