Đi chợ tiếng Trung là gì?
"đi chợ" trong tiếng Trung là 赶集 (động từ).
赶集 Động từ
Hán Việt: CẢN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi chợ
Câu hỏi thường gặp
Đi chợ tiếng Trung là gì?
"đi chợ" trong tiếng Trung là 赶集 (động từ).
"đi chợ" trong tiếng Trung là 赶集 (động từ).
Hán Việt: CẢN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi chợ
"đi chợ" trong tiếng Trung là 赶集 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.