Đi dã ngoại tiếng Trung là gì?
"đi dã ngoại" trong tiếng Trung là 郊游 (danh từ).
郊游 Danh từ
Hán Việt: GIAO DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dã ngoại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi dã ngoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi dã ngoại tiếng Trung là gì?
"đi dã ngoại" trong tiếng Trung là 郊游 (danh từ).